Thị trường giảm phiên thứ 2 liên tiếp, thanh khoản sàn HNX vượt sàn HO 
stockbiz.vn - 08/09/2010 2:20:07 CH -
Thị
trường tiếp tục có phiên điều chỉnh thứ 2 trong tháng 9 vào ngày 08/09.
Chỉ số ở hai sàn vẫn tiếp đà đi xuống trong khi thanh khoản ở hai sàn
cùng tăng hơn phiên giao dịch trước do nhà đầu tư bán tháo cổ phiếu.Đúng
như dự đoán của nhiều chuyên gia, phiên giao dịch hôm nay vẫn chứng
kiến việc chốt lời của số đông nhà đầu tư. Thị trường hôm nay chỉ chứng
kiến sự bật nhẹ rồi chìm hẳn ở sàn HNX trong khi đi xuống từ đầu đến
hết phiên ở sàn HO.Trên sàn
HO, thị trường giảm mạnh nhất ở đợt đầu như càng về cuối phiên thị
trường chỉ giảm nhẹ. Khi kết thúc đợt 3, VN-Index chỉ mất 2,15 điểm
(-0,46%), đứng ở 458,44 điểm, khối lượng giao dịch đang đạt 53.182.480
đơn vị, tương đương với 1.364,19 tỷ. Đóng
cửa thị trường, VN-Index chốt tại 458,44 điểm (-0,47%), tổng khổi lượng
giao dịch toàn phiên đạt 56.087.956 đơn vị, giá trị giao dịch đạt
1.475,89 tỷ đồng, cao hơn phiên hôm qua gần 4 triệu đơn vị. Khối ngoại
mặc dù vẫn giao dịch trên HO nhưng khối lượng giao dịch cũng không
nhiều, tâp trung gom ở các mã STB , BVH , KBC , OGC , DPM …BCs phiên này cũng vẫn tham gia giao dịch chủ yếu trên HO. TLH , SSI , VIS , DIC , ITC … là những mã có khối lượng giao dịch tích cực nhất phiên này. Sàn HO hôm nay cũng đón thêm tân binh mới là VOS của CTCP Vận tải Biển Việt Nam, kết thúc giao dịch VOS cũng giao dịch được 1.181.130 đơn vị ở mức giá trung bình 14.400 đ/Cp.Nếu
như VN-Index phiên này giảm nhẹ thì HNX-Index vẫn sụt giảm nghiêm
trọng. Chỉ số này kết thúc phiên đã quay về 132,59 điểm, giảm 3,06 điểm
(-2,26%), khối lượng giao dịch vọt lên 58.670.800 đơn vị, với 1.448,32
tỷ đồng, cao hơn hẳn so với sàn HO.Trên sàn hôm nay chỉ có 51 mã tăng, có tới 247 mã giảm và 29 mã không đổi. PVX phiên này tiếp tục là mã dẫn đầu với 6,7 triệu đơn vị được giao dịch. KLS đứng thứ 2 với 4,8 triệu đơn vị. tiếp theo là các mã như PVC , TNG , PVA …Sàn
UPCoM tại thời điểm 11h30, UC-Index đang bị trừ 0,12 điểm, đứng tại
47,83 điểm, khối lượng giao dịch vẫn mới đạt 177.200 đơn vị, với 2,29
tỷ đồng. Khối ngoại hiện vẫn đứng ngoài UPCoM.Dưới đây là thống kê GD ngày 08/09 trên sàn HO và HNX (đã bao gồm GT GDTT):
HOSE
|
|
Khối lượng giao dịch
|
56.087.956
|
|
Giá trị giao dịch
|
1.475,89 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
36.773
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
TLH
|
2.620.780
|
17,00
|
+0,80/+4,94%
|
SSI
|
1.763.930
|
28,50
|
-0,70/-2,40%
|
VIS
|
1.759.550
|
45,90
|
+1,60/+3,61%
|
DIC
|
1.471.460
|
26,90
|
+1,20/+4,67%
|
ITC
|
1.455.630
|
25,70
|
-0,10/-0,39%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
VOS
|
1.181.130
|
14,40
|
+14,40/+0,00%
|
MPC
|
193.490
|
35,70
|
+1,70/+5,00%
|
TLH
|
2.620.780
|
17,00
|
+0,80/+4,94%
|
VNA
|
590.890
|
19,30
|
+0,90/+4,89%
|
MHC
|
462.330
|
8,60
|
+0,40/+4,88%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
VOS
|
1.181.130
|
14,40
|
+14,40/+0,00%
|
PAC
|
9.430
|
52,00
|
+2,00/+4,00%
|
BCI
|
50.040
|
42,90
|
+1,90/+4,63%
|
MPC
|
193.490
|
35,70
|
+1,70/+5,00%
|
VIS
|
1.759.550
|
45,90
|
+1,60/+3,61%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
DVD
|
45.660
|
105,00
|
-39,00/-27,08%
|
L10
|
118.150
|
34,20
|
-1,80/-5,00%
|
VNI
|
11.810
|
23,10
|
-1,20/-4,94%
|
CTI
|
89.880
|
34,70
|
-1,80/-4,93%
|
CMT
|
30.260
|
31,30
|
-1,60/-4,86%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
DVD
|
45.660
|
105,00
|
-39,00/-27,08%
|
HTV
|
268.800
|
43,00
|
-2,10/-4,66%
|
VIC
|
128.020
|
59,50
|
-2,00/-3,25%
|
ASM
|
196.780
|
64,00
|
-2,00/-3,03%
|
CTI
|
89.880
|
34,70
|
-1,80/-4,93%
|
|
|
|
HASTC
|
|
Khối lượng giao dịch
|
58.670.800
|
|
Giá trị giao dịch
|
1.448,32 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
39.086
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
PVX
|
6.714.300
|
23,70
|
-0,90/-3,66%
|
KLS
|
4.807.100
|
15,50
|
-0,70/-4,32%
|
PVC
|
2.962.200
|
33,20
|
+2,10/+6,75%
|
TNG
|
2.127.100
|
28,50
|
+1,80/+6,74%
|
PVA
|
1.856.100
|
54,50
|
+3,50/+6,86%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
CVT
|
196.800
|
26,10
|
+1,70/+6,97%
|
PJC
|
2.900
|
29,20
|
+1,90/+6,96%
|
AGC
|
579.600
|
24,60
|
+1,60/+6,96%
|
ECI
|
193.400
|
32,30
|
+2,10/+6,95%
|
CTC
|
438.800
|
20,00
|
+1,30/+6,95%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
PVA
|
1.856.100
|
54,50
|
+3,50/+6,86%
|
LTC
|
97.300
|
63,00
|
+3,20/+5,35%
|
HHC
|
111.800
|
45,60
|
+2,90/+6,79%
|
LDP
|
500
|
51,00
|
+2,40/+4,94%
|
VHL
|
2.300
|
55,50
|
+2,30/+4,32%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
PGS
|
51.000
|
55,90
|
-4,20/-6,99%
|
VC9
|
35.300
|
29,30
|
-2,20/-6,98%
|
S64
|
14.300
|
20,00
|
-1,50/-6,98%
|
V21
|
1.800
|
48,10
|
-3,60/-6,96%
|
VC1
|
11.500
|
45,50
|
-3,40/-6,95%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
SGH
|
5.000
|
76,30
|
-5,70/-6,95%
|
DHT
|
8.900
|
66,00
|
-4,90/-6,91%
|
PGS
|
51.000
|
55,90
|
-4,20/-6,99%
|
AAA
|
869.600
|
85,00
|
-4,00/-4,49%
|
VMC
|
100
|
57,10
|
-3,90/-6,39% | | |
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về doanh nghiệp
Nhập tên công ty hoặc mã CK để xem thông tin, các thống kê và chỉ tiêu tài chính.
LĨNH VỰC KINH DOANH
|
|
|
|
|