Đầu tuần: VN-Index rớt mốc 450 điểm, HNX-Index rơi xuống 129 điểm 
stockbiz.vn - 23/08/2010 1:50:11 CH -
Thị
trường phiên giao địch đầu tiên của tuần mới khép lại khi cả hai sàn
đều chìm trong sắc đỏ. Thị trường không chỉ mất điểm mạnh mà còn hạn
chế về khối lượng giao dịch, giao dịch buồn tẻ.Phiên
giao dịch ngày 23/8 diễn ra tẻ nhạt trên cả HO và HNX. Nhất là ở sàn
HO, VN-Index đã nhanh chóng mất điểm vào cuối phiên, không giữ được mốc
450 điểm. Bước sang đợt 3, VN-Index vẫn không ngừng giảm, mất tới 5,96
điểm (-1,31%), còn 448,88 điểm, khối lượng giao dịch đạt 20.573.820 đơn
vị, tương đương với 613,9 tỷ đồng. Trong phiên, khối ngoại cũng không tham gia giao dịch nhiều, tuy vẫn tập trung ở các mã lớn: HPG , KBC , DPM , FPT , VCB , KDC , SJS …Đóng
cửa phiên giao dịch ngày 23/8, do nhà đầu tư còn lo ngại nhiều về thông
tư 13 cũng như các vấn đề về tỷ giá ngoại tệ, VN-Index đã rớt tới 6,92
điểm (-1,52%), xuống còn 447,92 điểm. Khối lượng giao dịch toàn phiên
cũng chỉ đạt 24.989.870 đơn vị, tương đương với 762,80 tỷ, ít hơn phiên
trước gần 10 triệu cổ phiếu. Trên HO hôm nay có 183 mã giảm, 34 mã tăng và 39 mã không đổi. ITA là mã duy nhất giao dịch được 1.016.290 đơn vị trên HO. Các mã tiếp theo như STB , PVT , VNE , REE cũng không giao dịch được 1 triệu đơn vị. Sàn
Hà Nội, thị trường càng về cuối phiên càng buồn tẻ. HNX-Index tuy bật
xanh vào đầu phiên nhưng cuối cùng khép cửa cũng mất tới 2,32 điểm
(-1,77%), rớt xuống còn 129,09 điểm, thanh khoản sàn HNX cũng chưa đầy
20 triệu cổ phiếu mà chỉ đạt 19.354.100 đơn vị, với 470,78 tỷ. Nhà đầu
tư nước ngoài phiên này cũng vẫn duy trì mua ròng đến hết phiên.Phiên này, sàn HNX cũng chỉ có PVX và KLS giao dịch được trên 1 triệu đơn vị, mặc dù cả hai mã này đều giảm điểm. Các mã tích cực khác như là HBS , VCG , PVA …Trong phiên SAF , VNR , NGC , PVG , CVN nằm trong top 5 mã đột biến về khối lượng khi so sánh KL hôm nay/ KL TB 5 ngày. Thị
trường chưa niêm yết UPCoM lúc 11h30 cũng đã đi xuống. UC-Index giảm
không đáng kể, đứng ở 48,47 điểm, khối lượng giao dịch mới đạt 182.449
điểm, tương đương với 2,49 điểm. Nhà đầu tư nước ngoài hiện đã mua vào
400 đơn vị và bán ra 100 đơn vị. Dưới đây là thống kê GD ngày 23/08/2010 sàn HNX và HO (đã bao gồm GT GDTT):
HOSE
|
|
Khối lượng giao dịch
|
24.989.870
|
|
Giá trị giao dịch
|
762,80 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
17.449
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
ITA
|
1.016.290
|
18,90
|
-0,90/-4,55%
|
STB
|
910.800
|
15,90
|
0,00/0,00%
|
PVT
|
645.240
|
12,40
|
-0,40/-3,12%
|
VNE
|
636.240
|
13,60
|
-0,70/-4,90%
|
REE
|
571.060
|
16,50
|
-0,60/-3,51%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
CMV
|
22.840
|
34,20
|
+1,60/+4,91%
|
TRI
|
78.210
|
8,80
|
+0,40/+4,76%
|
ATA
|
2.000
|
26,70
|
+1,20/+4,71%
|
LGC
|
10
|
27,00
|
+1,00/+3,85%
|
HDG
|
23.020
|
88,00
|
+3,00/+3,53%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
HDG
|
23.020
|
88,00
|
+3,00/+3,53%
|
CMV
|
22.840
|
34,20
|
+1,60/+4,91%
|
VHC
|
381.670
|
52,50
|
+1,50/+2,94%
|
VSC
|
5.760
|
67,00
|
+1,50/+2,29%
|
CLG
|
102.760
|
42,90
|
+1,40/+3,37%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
TS4
|
113.390
|
28,50
|
-1,50/-5,00%
|
BMI
|
11.900
|
17,10
|
-0,90/-5,00%
|
L10
|
123.630
|
34,20
|
-1,80/-5,00%
|
DXV
|
217.300
|
26,60
|
-1,40/-5,00%
|
CNT
|
94.760
|
26,60
|
-1,40/-5,00%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
ASM
|
124.680
|
57,00
|
-3,00/-5,00%
|
SJS
|
123.000
|
63,00
|
-2,50/-3,82%
|
NTL
|
80.430
|
64,50
|
-2,50/-3,73%
|
SC5
|
9.780
|
51,50
|
-2,50/-4,63%
|
KSB
|
31.000
|
57,50
|
-2,50/-4,17%
|
|
|
|
HASTC
|
|
Khối lượng giao dịch
|
19.354.100
|
|
Giá trị giao dịch
|
470,78 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
14.971
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
PVX
|
2.211.300
|
22,40
|
-0,20/-0,88%
|
KLS
|
1.064.300
|
14,30
|
-0,30/-2,05%
|
HBS
|
532.300
|
20,20
|
-0,30/-1,46%
|
VCG
|
501.300
|
22,20
|
-0,70/-3,06%
|
PVA
|
471.300
|
45,50
|
-3,40/-6,95%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
TV3
|
100
|
18,70
|
+1,20/+6,86%
|
VTL
|
2.000
|
39,00
|
+2,50/+6,85%
|
AAA
|
423.300
|
53,30
|
+3,40/+6,81%
|
TMC
|
100
|
29,30
|
+1,80/+6,55%
|
BHV
|
100
|
41,50
|
+2,50/+6,41%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
AAA
|
423.300
|
53,30
|
+3,40/+6,81%
|
VTL
|
2.000
|
39,00
|
+2,50/+6,85%
|
BHV
|
100
|
41,50
|
+2,50/+6,41%
|
MIC
|
6.300
|
69,90
|
+2,30/+3,40%
|
KHB
|
5.000
|
51,90
|
+2,10/+4,22%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
CCM
|
11.500
|
53,20
|
-4,00/-6,99%
|
PVA
|
471.300
|
45,50
|
-3,40/-6,95%
|
PHH
|
80.000
|
20,10
|
-1,50/-6,94%
|
HHC
|
66.800
|
41,70
|
-3,10/-6,92%
|
DHT
|
2.000
|
87,60
|
-6,50/-6,91%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
SQC
|
200
|
102,00
|
-6,80/-6,25%
|
DHT
|
2.000
|
87,60
|
-6,50/-6,91%
|
DTC
|
100
|
80,00
|
-5,20/-6,10%
|
CCM
|
11.500
|
53,20
|
-4,00/-6,99%
|
VBC
|
300
|
54,80
|
-3,90/-6,64% | | |
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về doanh nghiệp
Nhập tên công ty hoặc mã CK để xem thông tin, các thống kê và chỉ tiêu tài chính.
LĨNH VỰC KINH DOANH
|
|
|
|
|