Mở tuần VN-Index tăng hơn 12 điểm, chốt tại 464,76đ, HNX-Index lên mốc 140đ 
stockbiz.vn - 16/08/2010 2:32:00 CH -
Phiên
đầu tuần sắc xanh đã quay trở lại thị trường, nhà đầu tư cũng đã bình
tĩnh hơn khi giao dịch. Chỉ số phiên giao dịch ngày 16/8 của VN-Index
và HNX-Index tăng mạnh trong khi thanh khoản vẫn được giữ ở mức trung
bình. Sàn Hồ Chí Minh,
thị trường bật xanh ngay từ đầu phiên giao dịch. Sự phục hồi của các
BCs đã kéo thị trường nhanh chóng đi lên. Đợt hai tăng tới hơn 11 điểm
nhưng sang đợt 3, nhờ loạt lệnh ATC đã đưa VN-Index lên hẳn 12,03 điểm,
đứng tại 464,76 điểm, khối lượng giao dịch lúc này đạt 38.948.910 đơn
vị, tương đương với 1.125,86 tỷ đồng. Nhà đầu tư nước ngoài phiên này cũng không nhiệt tình giao dịch trên HO khi chỉ gom hàng nhỏ lẻ ở các BCs, SSI được gom nhiều nhất với 213.040 đơn vị, KDC với 172.000 đơn vị, DIG với 136.700 đơn vị…Đóng
cửa phiên giao dịch ngày 16/8, VN-Index chốt tại 464,76 điểm, tăng
12,03 điểm (+2,66%), tổng khối lượng giao dịch đạt 42.907.800 đơn vị,
với 1.293,67 tỷ đồng (thấp hơn so với phiên trước).Trong top 5 mã có khối lượng giao dịch cao nhất trên HO chủ yếu là các mã lớn: SSI , REE , STB cùng với NVT và VSH . DVD là mã tăng mạnh nhất trên HO với 6.000 đ đưa giá của DVD lên 134.000 đ/Cp, SJS đứng thứ hai khi tăng 2.500 đ/Cp, lên 68.000 đ/Cp, FPT , SC5 và VSC cùng tăng 2.500 đ/Cp… Tương
tự sàn HO, HNX hôm nay cũng có những dấu hiệu tích cực. Số lượng mã
tăng trần dày đặc bảng điện tử. Chỉ số HNX-Index đóng cửa cũng tăng
mạnh thêm 5,14 điểm (+3,81%), đứng ở 140,11 điểm, khối lượng giao dịch
thấp hơn nhiều so với phiên trước khi chỉ đạt 34.580.400 đơn vị, tương
đương với 835,41 tỷ. Khối ngoại phiên này chỉ giao dịch được hơn
300.000 Cp trên HNX.Chốt phiên, KLS đã vượt qua PVX với 4.287.100 đơn vị được giao dịch, PVX đạt 3.866.000 đơn vị. Tiếp theo là VCG , HBS , VND …Sàn HNX hôm nay cũng đón thêm tân binh MIM của CTCP Khoáng sản và Cơ khí, giá trung bình của MIM là 35.000 đ/Cp, giao dịch phiên này đạt 9.800 đơn vị…Sàn
UPCoM lúc 11h30 cũng đã leo lên mốc 50 điểm, tăng mạnh thêm 3,31%, khối
lượng giao dịch đạt 426.935 đơn vị, tương đương với 6,88 tỷ. Khối ngoại
chưa giao dịch gì trên UPCoM.Dưới đây là thống kê GD ngày 16/8/2010 sàn HO và HNX (Đã bao gồm GT GDTT):
HOSE
|
|
Khối lượng giao dịch
|
42.907.800
|
|
Giá trị giao dịch
|
1.293,67 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
28.316
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
SSI
|
1.692.050
|
29,70
|
+1,40/+4,95%
|
REE
|
1.172.770
|
17,40
|
+0,80/+4,82%
|
STB
|
1.051.640
|
15,90
|
+0,30/+1,92%
|
NVT
|
1.041.690
|
24,00
|
+1,00/+4,35%
|
VSH
|
942.080
|
12,00
|
+0,50/+4,35%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
CLC
|
6.100
|
21,00
|
+1,00/+5,00%
|
TNA
|
10.390
|
31,50
|
+1,50/+5,00%
|
PET
|
450.640
|
21,00
|
+1,00/+5,00%
|
HPG
|
382.810
|
35,70
|
+1,70/+5,00%
|
MTG
|
85.190
|
23,10
|
+1,10/+5,00%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
DVD
|
119.200
|
134,00
|
+6,00/+4,69%
|
SJS
|
161.150
|
68,00
|
+3,00/+4,62%
|
FPT
|
130.520
|
73,50
|
+2,50/+3,52%
|
SC5
|
27.890
|
56,00
|
+2,50/+4,67%
|
VSC
|
3.870
|
70,00
|
+2,50/+3,70%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
VFMVFA
|
7.400
|
7,90
|
-0,40/-4,82%
|
VHC
|
132.450
|
47,50
|
-2,40/-4,81%
|
TMT
|
16.040
|
25,80
|
-1,20/-4,44%
|
IFS
|
86.020
|
9,40
|
-0,40/-4,08%
|
TLG
|
800
|
30,90
|
-0,10/-0,32%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
VHC
|
132.450
|
47,50
|
-2,40/-4,81%
|
TMT
|
16.040
|
25,80
|
-1,20/-4,44%
|
IFS
|
86.020
|
9,40
|
-0,40/-4,08%
|
VFMVFA
|
7.400
|
7,90
|
-0,40/-4,82%
|
TLG
|
800
|
30,90
|
-0,10/-0,32%
|
|
|
|
HASTC
|
|
Khối lượng giao dịch
|
34.580.400
|
|
Giá trị giao dịch
|
835,41 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
23.727
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
KLS
|
4.287.100
|
15,90
|
+1,00/+6,71%
|
PVX
|
3.866.000
|
24,30
|
+1,50/+6,58%
|
VCG
|
1.434.100
|
32,50
|
+2,10/+6,91%
|
HBS
|
1.081.400
|
21,90
|
+1,40/+6,83%
|
VND
|
918.100
|
26,40
|
+1,70/+6,88%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
MIM
|
9.800
|
35,00
|
+35,00/+0,00%
|
RCL
|
9.300
|
74,90
|
+4,90/+7,00%
|
VHH
|
3.200
|
21,40
|
+1,40/+7,00%
|
DC4
|
21.200
|
19,90
|
+1,30/+6,99%
|
SD8
|
15.100
|
19,90
|
+1,30/+6,99%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
MIM
|
9.800
|
35,00
|
+35,00/+0,00%
|
SQC
|
800
|
118,90
|
+7,70/+6,92%
|
DHT
|
32.800
|
87,80
|
+5,70/+6,94%
|
RCL
|
9.300
|
74,90
|
+4,90/+7,00%
|
MIC
|
5.600
|
72,90
|
+4,70/+6,89%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
SHC
|
66.400
|
9,60
|
-0,70/-6,80%
|
SAF
|
200
|
35,80
|
-2,60/-6,77%
|
VBC
|
3.100
|
64,00
|
-4,30/-6,30%
|
VTL
|
1.000
|
36,50
|
-1,90/-4,95%
|
BST
|
4.800
|
12,20
|
-0,60/-4,69%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
VBC
|
3.100
|
64,00
|
-4,30/-6,30%
|
SAF
|
200
|
35,80
|
-2,60/-6,77%
|
VTL
|
1.000
|
36,50
|
-1,90/-4,95%
|
SHC
|
66.400
|
9,60
|
-0,70/-6,80%
|
HTP
|
49.300
|
17,10
|
-0,70/-3,93% | | |
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về doanh nghiệp
Nhập tên công ty hoặc mã CK để xem thông tin, các thống kê và chỉ tiêu tài chính.
LĨNH VỰC KINH DOANH
|
|
|
|
|