Khối ngoại vẫn xả hàng sàn HO, gom hàng trên HNX 
stockbiz.vn - 28/07/2010 2:52:53 CH -
Thị
trường đóng cửa phiên giao dịch ngày 28/7 khi hai sàn chính giảm mạnh
chỉ số, trong khi thanh khoản tăng hơn so với phiên trước khi thị
trường chịu áp lực xả hàng từ phía nhà đầu tư. Khối ngoại phiên này
cũng vẫn bán ròng sàn HO trong khi đẩy mạnh mua ròng sàn HNX.Cụ
thể, phiên này ở sàn HO, nhà đầu tư nước ngoài mua vào 3.114.450 đơn vị
đồng thời bán ra 3.272.090 đơn vị, giá trị bán ròng trong phiên này
tăng lên 19,19 tỷ đồng. Như vậy đây là phiên thứ 3 liên tiếp khối ngoại
tham gia bán ròng trên HO. Các mã DPM , KBC , BVH là những mã được mua ròng nhiều trong khi ASM , ITC , HPG , SSI , REE … bị bán ròng mạnh nhất phiên này. Vẫn được khối ngoại gom hàng, phiên này sàn HNX được mua ròng 5,07 tỷ đồng với 292.600 đơn vị mua vào và 175.100 đơn vị bán ra. PVS phiên này được mua ròng nhiều nhất với 106.900 đơn vị. Tiếp đến là các mã như VNR , TV4 , GLT , MCO …Dưới đây là thống kê GD NDTNN ngày 28/7/2010:
HOSE
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
3.114.450
|
3.272.090
|
-157.640
|
|
% KL
|
6,65 %
|
6,98 %
|
|
|
GT
|
136,47 tỷ
|
155,66 tỷ
|
-19,19 tỷ
|
|
% GT
|
9,87 %
|
11,26 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
DPM
|
309.980
|
10.750
|
299.230
|
KBC
|
191.390
|
0
|
191.390
|
BVH
|
185.370
|
20.000
|
165.370
|
KHA
|
70.600
|
0
|
70.600
|
PGD
|
44.440
|
0
|
44.440
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
DPM
|
9.353.516
|
325.400
|
9.028.116
|
BVH
|
8.613.353
|
929.400
|
7.683.953
|
KBC
|
6.817.524
|
0
|
6.817.524
|
PGD
|
1.731.716
|
0
|
1.731.716
|
DIG
|
1.730.800
|
0
|
1.730.800
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
ASM
|
0
|
196.000
|
-196.000
|
ITC
|
0
|
143.000
|
-143.000
|
HPG
|
40.200
|
168.210
|
-128.010
|
SSI
|
70.180
|
185.610
|
-115.430
|
REE
|
10.200
|
120.000
|
-109.800
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
ASM
|
0
|
14.797.500
|
-14.797.500
|
HAG
|
18.729.355
|
27.354.345
|
-8.624.990
|
HPG
|
1.492.360
|
6.227.212
|
-4.734.852
|
KDC
|
9.170.300
|
13.633.695
|
-4.463.395
|
ITC
|
0
|
4.076.342
|
-4.076.342
|
|
|
|
HASTC
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
292.600
|
175.100
|
117.500
|
|
% KL
|
0,85 %
|
0,51 %
|
|
|
GT
|
8,82 tỷ
|
3,75 tỷ
|
5,07 tỷ
|
|
% GT
|
0,88 %
|
0,37 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
PVS
|
106.900
|
0
|
106.900
|
VNR
|
31.500
|
0
|
31.500
|
TV4
|
24.400
|
0
|
24.400
|
GLT
|
20.000
|
0
|
20.000
|
MCO
|
10.800
|
0
|
10.800
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
PVS
|
3.229.890
|
0
|
3.229.890
|
VNR
|
765.450
|
0
|
765.450
|
GLT
|
730.000
|
0
|
730.000
|
NTP
|
619.750
|
0
|
619.750
|
TV4
|
578.270
|
0
|
578.270
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
MCC
|
0
|
67.800
|
-67.800
|
PVR
|
0
|
63.200
|
-63.200
|
BHC
|
0
|
23.000
|
-23.000
|
BTS
|
1.700
|
11.000
|
-9.300
|
WSS
|
0
|
3.600
|
-3.600
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
MCC
|
0
|
1.506.050
|
-1.506.050
|
PVR
|
0
|
1.373.520
|
-1.373.520
|
BHC
|
0
|
366.100
|
-366.100
|
SDU
|
0
|
140.400
|
-140.400
|
VBC
|
0
|
96.650
|
-96.650
| | |
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về doanh nghiệp
Nhập tên công ty hoặc mã CK để xem thông tin, các thống kê và chỉ tiêu tài chính.
LĨNH VỰC KINH DOANH
|
|
|
|
|