26/7: Khối ngoại quay sang bán ròng sàn HO 
stockbiz.vn - 26/07/2010 2:13:10 CH -
Phiên
giao dịch đầu tuần diễn ra theo xu hướng giảm điểm đã khiến nhà đầu tư
lo ngại khi tham gia thị trường. Nhà đầu tư nước ngoài sau chuỗi ngày
mua ròng trên HO phiên này đã quay sang bán ròng trên HO. Cụ
thể, trong phiên, khối ngoại giao dịch khá khiêm tốn trên HO khi mua
vào 1.767.440 đơn vị và bán ra 1.752.350 đơn vị. Nhưng nếu xét theo giá
trị thì phiên này khối ngoại đã quay sang bán ròng trên HO với 728,72
triệu đơn vị. Mã bị bán ròng nhiều trong phiên này là VIC và REE với 320.410 và 295.600 đơn vị. Tiếp theo là các mã HRC , SSI , VFC … Bên cạnh đó nhà đầu tư nước ngoài cũng vẫn gom nhiều ở BVH , DIG , DPM , CII , HPG …Trái
với sàn HO, phiên này tuy khối ngoại giao dịch ít và bán ròng nếu xét
theo khối lượng cổ phiếu, nhưng nếu xét theo giá trị thì nhà đầu tư
nước ngoài vẫn mua ròng 1,3 tỷ đồng trên HNX. Những mã được gom nhiều
nhất là S96 , PVS , NTP , TCS , VCG …Dưới đây là thống kê GD NDTNN ngày 26/7/2010:
HOSE
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
1.767.440
|
1.752.350
|
15.090
|
|
% KL
|
4,16 %
|
4,13 %
|
|
|
GT
|
72,65 tỷ
|
73,38 tỷ
|
-728,72 triệu
|
|
% GT
|
5,86 %
|
5,92 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
BVH
|
192.000
|
20.470
|
171.530
|
DIG
|
122.410
|
310
|
122.100
|
DPM
|
142.720
|
37.320
|
105.400
|
CII
|
100.300
|
2.000
|
98.300
|
HPG
|
111.470
|
23.420
|
88.050
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
BVH
|
8.886.076
|
947.431
|
7.938.645
|
DIG
|
7.222.690
|
18.445
|
7.204.245
|
KDC
|
4.312.230
|
0
|
4.312.230
|
CII
|
3.854.520
|
76.400
|
3.778.120
|
HPG
|
4.222.756
|
874.503
|
3.348.253
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
VIC
|
70.440
|
390.850
|
-320.410
|
REE
|
4.400
|
300.000
|
-295.600
|
HRC
|
2.200
|
144.840
|
-142.640
|
SSI
|
19.630
|
160.520
|
-140.890
|
VFC
|
0
|
100.000
|
-100.000
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
VIC
|
4.847.210
|
26.768.940
|
-21.921.730
|
HRC
|
133.300
|
8.711.630
|
-8.578.330
|
REE
|
84.040
|
5.728.184
|
-5.644.144
|
SSI
|
647.690
|
5.294.806
|
-4.647.116
|
VNM
|
83.250
|
2.503.695
|
-2.420.445
|
|
|
|
HASTC
Giao dịch NĐT NN trong ngày
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
92.200
|
118.900
|
-26.700
|
|
% KL
|
0,32 %
|
0,41 %
|
|
|
GT
|
3,79 tỷ
|
2,50 tỷ
|
1,30 tỷ
|
|
% GT
|
0,43 %
|
0,29 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
S96
|
16.900
|
0
|
16.900
|
PVS
|
20.700
|
11.000
|
9.700
|
NTP
|
8.500
|
0
|
8.500
|
TCS
|
6.500
|
0
|
6.500
|
VCG
|
6.100
|
0
|
6.100
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
S96
|
865.260
|
0
|
865.260
|
NTP
|
799.000
|
0
|
799.000
|
PVS
|
631.140
|
335.550
|
295.590
|
VCG
|
248.170
|
0
|
248.170
|
DLR
|
194.400
|
0
|
194.400
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
LM3
|
0
|
24.900
|
-24.900
|
BTS
|
1.000
|
17.800
|
-16.800
|
SGD
|
0
|
15.000
|
-15.000
|
BLF
|
0
|
7.000
|
-7.000
|
PGT
|
0
|
7.000
|
-7.000
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
LM3
|
0
|
549.060
|
-549.060
|
SGD
|
0
|
247.850
|
-247.850
|
BTS
|
10.500
|
187.480
|
-176.980
|
DID
|
0
|
131.500
|
-131.500
|
BLF
|
0
|
110.500
|
-110.500
| | |
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về doanh nghiệp
Nhập tên công ty hoặc mã CK để xem thông tin, các thống kê và chỉ tiêu tài chính.
LĨNH VỰC KINH DOANH
|
|
|
|
|