Khép tuần: Hai sàn tăng không đáng kể, thanh khoản giảm mạnh 
stockbiz.vn - 23/07/2010 3:02:36 CH -
Phiên
giao dịch cuối tuần thị trường khép lại với việc VN-Index và HNX-Index
cùng tăng không đáng kể. Thanh khoản phiên này ở hai sàn cùng rơi xuống
mức thấp.Sàn HO khép
tuần với việc đứng ở mốc 500 điểm, tuy trong phiên đã có lúc rơi xuống
499 điểm. Tuy thận trọng nhưng nhà đầu tư vẫn giao dịch mạnh chủ yếu ở
các mã vừa và nhỏ giúp VN-Index may mắn tăng nhẹ đến hết phiên.Trong
đợt định kỳ đóng cửa, HO đón nhận các lệnh ATC khá nhỏ lẻ, khiến
VN-Index khi kết thúc đợt 3 cũng chỉ tăng không đáng kể 0,03 điểm, đứng
tại 500,31 điểm, khối lượng giao dịch mới đạt 36.636.840 đơn vị, tương
đương với 1.094,64 tỷ đồng. Kết
thúc giao dịch, Vn-Index đóng cửa tại 500,31 điểm (+0,01%), khối lượng
giao dịch toàn phiên này thấp hơn hẳn so với phiên trước gần 10 triệu
đơn vị khi mới đạt 39.663.900 đơn vị, tương đương với 1.175,18 tỷ. Nhà
đầu tư nước ngoài cũng giao dịch khiêm tốn khi mua vào nhiều ở các mã
chính như: KDC , FPT , BVH , VIC , HPG , HSG …Do khối lượng giao dịch thấp nên HO cũng có ít mã giao dịch được nhiều cổ phiếu, chỉ có STB và OGC phiên này giao dịch được 1.858.190 và 1.677.480 cổ phiếu, còn lại đều dưới 1 triệu đơn vị. DHG phiên này tăng mạnh nhất khi thêm 3.000 đưa giá cua DHG lên 120.000 đ/Cp, tiếp theo là NNC , tăng 2.500 đ lên 56.000 đ/Cp…Diễn
biến hơi khác với sàn HO nhưng về gần cuối phiên HNX may mắn lấy lại
sắc xanh. HNX-Index chốt phiên cũng cộng thêm được 0,31 điểm (+0,2%),
đứng ở 157,99 điểm, khối lượng giao dịch cũng giảm hơn phiên trước hơn
5 triệu cổ phiếu, chỉ đạt 32.803.000 đơn vị, giá trị giao dịch đạt
1.006,8 tỷ đồng.Phiên này PVX giao dịch được nhiều nhất với 3.637.700 đơn vj khi mã này tăng 700 đ lên 28.300 đ/cp. Tiếp theo là các mã KLS , SHN , TLC , HBS …HNX phiên này cũng chào đón thêm 1 tân binh SD1 , chốt phiên mã này cũng giao dịch được 120.600 đơn vị, giá trung bình đạt 35.000 đ/Cp. UPCoM
lúc 11h30 tạm thời mất 0,13 điểm, đứng ở 54,75 điểm, khối lượng giao
dịch đạt 607,010 đơn vị, tương ứng với 11,45 tỷ đồng. Khối ngoại đã gom
được 10.000 cổ phiếu HIG .Dưới đây là thống kê GD ngày 23/7/2010 ở hai sàn chính (đã bao gồm GTGDTT):
HOSE
|
|
Khối lượng giao dịch
|
39.663.900
|
|
Giá trị giao dịch
|
1.175,18 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
26.653
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
STB
|
1.858.190
|
17,40
|
+0,10/+0,58%
|
OGC
|
1.677.480
|
45,10
|
+1,50/+3,44%
|
GMD
|
952.060
|
53,50
|
-2,00/-3,60%
|
VNE
|
854.530
|
17,40
|
-0,40/-2,25%
|
SSI
|
846.250
|
33,20
|
-0,10/-0,30%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
VES
|
177.470
|
35,00
|
+1,60/+4,79%
|
DXV
|
602.850
|
35,30
|
+1,60/+4,75%
|
NNC
|
78.670
|
56,00
|
+2,50/+4,67%
|
TIC
|
73.510
|
13,50
|
+0,60/+4,65%
|
DLG
|
474.030
|
27,10
|
+1,20/+4,63%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
DHG
|
21.370
|
120,00
|
+3,00/+2,56%
|
NNC
|
78.670
|
56,00
|
+2,50/+4,67%
|
PAC
|
18.750
|
64,50
|
+2,00/+3,20%
|
VSC
|
13.410
|
79,00
|
+2,00/+2,60%
|
VES
|
177.470
|
35,00
|
+1,60/+4,79%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
RIC
|
4.560
|
20,20
|
-2,00/-9,01%
|
VFC
|
499.590
|
17,40
|
-0,90/-4,92%
|
PIT
|
265.260
|
21,50
|
-1,10/-4,87%
|
CNT
|
292.030
|
36,00
|
-1,80/-4,76%
|
HRC
|
409.090
|
63,00
|
-3,00/-4,55%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
DVD
|
1.000
|
117,00
|
-4,00/-3,31%
|
HRC
|
409.090
|
63,00
|
-3,00/-4,55%
|
GMD
|
952.060
|
53,50
|
-2,00/-3,60%
|
RIC
|
4.560
|
20,20
|
-2,00/-9,01%
|
MSN
|
24.700
|
50,50
|
-2,00/-3,81%
|
|
|
|
HASTC
|
|
Khối lượng giao dịch
|
32.803.000
|
|
Giá trị giao dịch
|
1.006,80 tỷ
|
|
Số lượng giao dịch
|
26.094
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
PVX
|
3.637.700
|
28,30
|
+0,70/+2,54%
|
KLS
|
1.674.900
|
17,90
|
+0,20/+1,13%
|
SHN
|
1.417.200
|
39,10
|
+2,50/+6,83%
|
TLC
|
971.700
|
20,90
|
0,00/0,00%
|
HBS
|
752.500
|
19,00
|
+0,30/+1,60%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
SD1
|
120.600
|
35,00
|
+35,00/+0,00%
|
TBX
|
14.700
|
36,80
|
+2,40/+6,98%
|
VBC
|
25.600
|
65,00
|
+4,20/+6,91%
|
CAP
|
42.100
|
24,80
|
+1,60/+6,90%
|
DNP
|
197.000
|
26,40
|
+1,70/+6,88%
|
|
|
|
|
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
SD1
|
120.600
|
35,00
|
+35,00/+0,00%
|
NTP
|
134.400
|
95,80
|
+4,70/+5,16%
|
VBC
|
25.600
|
65,00
|
+4,20/+6,91%
|
TAG
|
3.100
|
58,00
|
+3,70/+6,81%
|
CCM
|
77.500
|
65,20
|
+3,50/+5,67%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
SPP
|
1.900
|
29,60
|
-2,20/-6,92%
|
HHC
|
225.900
|
55,40
|
-4,10/-6,89%
|
SAF
|
26.000
|
35,40
|
-2,60/-6,84%
|
NGC
|
1.100
|
19,10
|
-1,40/-6,83%
|
CT6
|
50.200
|
24,60
|
-1,80/-6,82%
|
|
|
|
|
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
|
|
Mã CK
|
Khối lượng
|
Giá
|
Thay đổi
|
HGM
|
4.100
|
91,10
|
-5,00/-5,20%
|
HHC
|
225.900
|
55,40
|
-4,10/-6,89%
|
DAC
|
1.300
|
50,00
|
-3,00/-5,66%
|
DXP
|
81.500
|
59,00
|
-2,80/-4,53%
|
SAF
|
26.000
|
35,40
|
-2,60/-6,84% | | |
Tin mới hơn
Tin cũ hơn
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về doanh nghiệp
Nhập tên công ty hoặc mã CK để xem thông tin, các thống kê và chỉ tiêu tài chính.
LĨNH VỰC KINH DOANH
|
|
|
|
|